Thuật ngữ Tiếng anh về các chức vụ trong Nhà Hàng - Khách sạn
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CÁC CHỨC VỤ TRONG NHÀ HÀNG- KHÁCH SẠN.
"♥ Receptionist:
Người xử lý việc đặt phòng, giữ phòng và trả tiền trong khách sạn. Anh
hoặc chị ta thường làm việc phía sau một chiếc bàn lớn trong khu vực chính của sản khách sạn (hoặc nơi ra vào)
You need to ask the receptionist if you want a wake-up call in the morning.
Bạn cần hỏi người tiếp tân nếu bạn muốn cuộc gọi đánh thức vào buổi sáng.
♥ Porter
Person who carries your suitcases to your room when you first check into a hotel
Người mang hành lý của bạn đến phòng khi bạn lần đầu làm thủ tục tại khách sạn
Just give your bags to the porter. He'll take them up.
Hãy đưa hành lý cho người khuân vác. Anh ta sẽ mang đến lên phòng.
♥ Concierge
Người chào bạn tại lối vào của khách sạn. Anh hoặc chị ta cũng sẽ giúp bạn đón taxi, giới thiệu nhà hàng, nhà hát….
The concierge said the Italian restaurant on the corner had really good food.
Người giữ cửa nói rằng nhà hàng Ý tại góc đường bán thức ăn rất ngon.
♥ Chambermaid
Người (thường là phụ nữ) dọn dẹp phòng khách sạn
She works as a chambermaid and has to make hundreds of beds every day.
Bà ta làm việc như một nhân viên dọn phòng và phải dọn hàng trăm gường mỗi ngày.
♥ Housekeeper
Người mà là quản lý tất cả nhân viên dọn phòng trong khách sạn
We need all the chambermaids to work weekends when the hotel is very busy. If you can't work on Saturday, you'll need to speak to the housekeeper.
Chúng ta cần tất cả nhân viên dọn phòng làm việc
vào cuối tuần khi khách sạn bận rộn nhất. Nếu bạn không thể làm việc vào thứ Bảy, bạn sẽ cần nói chuyện với người quản lý."
"♥ Receptionist:
Người xử lý việc đặt phòng, giữ phòng và trả tiền trong khách sạn. Anh
hoặc chị ta thường làm việc phía sau một chiếc bàn lớn trong khu vực chính của sản khách sạn (hoặc nơi ra vào)
You need to ask the receptionist if you want a wake-up call in the morning.
Bạn cần hỏi người tiếp tân nếu bạn muốn cuộc gọi đánh thức vào buổi sáng.
♥ Porter
Person who carries your suitcases to your room when you first check into a hotel
Người mang hành lý của bạn đến phòng khi bạn lần đầu làm thủ tục tại khách sạn
Just give your bags to the porter. He'll take them up.
Hãy đưa hành lý cho người khuân vác. Anh ta sẽ mang đến lên phòng.
♥ Concierge
Người chào bạn tại lối vào của khách sạn. Anh hoặc chị ta cũng sẽ giúp bạn đón taxi, giới thiệu nhà hàng, nhà hát….
The concierge said the Italian restaurant on the corner had really good food.
Người giữ cửa nói rằng nhà hàng Ý tại góc đường bán thức ăn rất ngon.
♥ Chambermaid
Người (thường là phụ nữ) dọn dẹp phòng khách sạn
She works as a chambermaid and has to make hundreds of beds every day.
Bà ta làm việc như một nhân viên dọn phòng và phải dọn hàng trăm gường mỗi ngày.
♥ Housekeeper
Người mà là quản lý tất cả nhân viên dọn phòng trong khách sạn
We need all the chambermaids to work weekends when the hotel is very busy. If you can't work on Saturday, you'll need to speak to the housekeeper.
Chúng ta cần tất cả nhân viên dọn phòng làm việc
vào cuối tuần khi khách sạn bận rộn nhất. Nếu bạn không thể làm việc vào thứ Bảy, bạn sẽ cần nói chuyện với người quản lý."
CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC KHÁC
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- ĐÀO TẠO QUẢN TRỊ KINH DOANH
- ĐÀO TẠO SPA - BẤM HUYỆT
- KHOÁ HỌC CHO TRẺ EM
- KHÓA HỌC HUẤN LUYỆN HÀNG HẢI
- TUYỂN SINH HỆ TC,CĐ,VB2
- ĐÀO TẠO HDV - ĐIỀU HÀNH TOUR DU LỊCH
- Lớp kế toán trưởng doanh nghiệp chủ nhật
- Đào tạo nghiệp vụ chứng chỉ mầm non
- NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM
- VĂN THƯ LƯU TRỮ - THÔNG TIN THƯ VIỆN
- ĐÀO TẠO KẾ TOÁN
- NHÀ HÀNG-KHÁCH SẠN
- ĐÀO TẠO SƯ PHẠM GV- TCCN
- ĐÀO TẠO PHA CHẾ ĐỒ UỐNG
- NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM MẦM NON
- NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM
- NGHIỆP VỤ MẦM NON
- ĐÀO TẠO TRANG ĐIỂM- LÀM TÓC CÔ DÂU
- ĐÀO TẠO SPA -LÀM ĐẸP
- ĐÀO TẠO AN TOÀN LAO ĐỘNG
- ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ
- KHAI HẢI QUAN -XUẤT NHẬP KHẨU
- DU HỌC - XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
- ĐÀO TẠO NẤU ĂN
- KHÓA HỌC KỸ NĂNG