Trang chủ   KIẾN THỨC HỮU ÍCH  Thuật ngữ Tiếng anh về các chức vụ trong Nhà Hàng - Khách sạn

Thuật ngữ Tiếng anh về các chức vụ trong Nhà Hàng - Khách sạn

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CÁC CHỨC VỤ TRONG NHÀ HÀNG- KHÁCH SẠN.

" Receptionist:

Người xử lý việc đặt phòng, giữ phòng và trả tiền trong khách sạn. Anh
hoặc chị ta thường làm việc phía sau một chiếc bàn lớn trong khu vực chính của sản khách sạn (hoặc nơi ra vào)
You need to ask the receptionist if you want a wake-up call in the morning.
Bạn cần hỏi người tiếp tân nếu bạn muốn cuộc gọi đánh thức vào buổi sáng.

 Porter

Person who carries your suitcases to your room when you first check into a hotel 
Người mang hành lý của bạn đến phòng khi bạn lần đầu làm thủ tục tại khách sạn
Just give your bags to the porter. He'll take them up.
Hãy đưa hành lý cho người khuân vác. Anh ta sẽ mang đến lên phòng.

 Concierge

Người chào bạn tại lối vào của khách sạn. Anh hoặc chị ta cũng sẽ giúp bạn đón taxi, giới thiệu nhà hàng, nhà hát….
The concierge said the Italian restaurant on the corner had really good food.
Người giữ cửa nói rằng nhà hàng Ý tại góc đường bán thức ăn rất ngon.

 Chambermaid

Người (thường là phụ nữ) dọn dẹp phòng khách sạn
She works as a chambermaid and has to make hundreds of beds every day.
Bà ta làm việc như một nhân viên dọn phòng và phải dọn hàng trăm gường mỗi ngày.

 Housekeeper

Người mà là quản lý tất cả nhân viên dọn phòng trong khách sạn
We need all the chambermaids to work weekends when the hotel is very busy. If you can't work on Saturday, you'll need to speak to the housekeeper.

Chúng ta cần tất cả nhân viên dọn phòng làm việc
vào cuối tuần khi khách sạn bận rộn nhất. Nếu bạn không thể làm việc vào thứ Bảy, bạn sẽ cần nói chuyện với người quản lý."